Thứ ngày tháng tiếng Anh: Trọn bộ từ vựng & Cách dùng chuẩn nhất
- anhngutalkfirst
- Jan 20
- 3 min read
Việc ghi nhớ từ vựng và nắm rõ quy tắc về ngày tháng tiếng Anh là nền tảng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết dưới đây, TalkFirst sẽ hệ thống hóa toàn bộ kiến thức từ vựng, cách đọc năm và cách viết thứ ngày tháng bằng tiếng Anh chuẩn Anh-Anh/Anh-Mỹ, giúp bạn tránh những lỗi sai đáng tiếc khi sử dụng.

1. Từ vựng thứ ngày tháng tiếng Anh
1.1. Các thứ trong tuần bằng tiếng Anh
Dưới đây là danh sách từ vựng về các thứ trong tuần bằng tiếng Anhcác thứ trong tuần bằng tiếng Anhcác thứ trong tuần bằng tiếng Anh (Days of the week). Bạn hãy lưu ý kỹ phần viết tắt và phiên âm để sử dụng đúng trong cả văn viết (lịch trình, email) và văn nói:
Thứ trong tuần | Nghĩa tiếng Việt | Viết tắt | Phiên âm |
Monday | Thứ Hai | Mon | /ˈmʌn.deɪ/ |
Tuesday | Thứ Ba | Tue / Tues | /ˈtjuːz.deɪ/ |
Wednesday | Thứ Tư | Wed | /ˈwenz.deɪ/ |
Thursday | Thứ Năm | Thu / Thurs | /ˈθɜːz.deɪ/ |
Friday | Thứ Sáu | Fri | /ˈfraɪ.deɪ/ |
Saturday | Thứ Bảy | Sat | /ˈsæt.ə.deɪ/ |
Sunday | Chủ Nhật | Sun | /ˈsʌn.deɪ/ |
1.2. Các ngày trong tháng bằng tiếng Anh
Quy tắc ghi nhớ đuôi viết tắt các ngày trong tháng bằng tiếng Anh:
st: Dùng cho số tận cùng là 1 (trừ 11) -> 1st, 21st, 31st.
nd: Dùng cho số tận cùng là 2 (trừ 12) -> 2nd, 22nd.
rd: Dùng cho số tận cùng là 3 (trừ 13) -> 3rd, 23rd.
th: Dùng cho các số còn lại.
Ngày (Số) | Tiếng Anh (Chữ) | Viết tắt | Phiên âm |
Ngày 1 | First | 1st | /fɜːst/ |
Ngày 2 | Second | 2nd | /ˈsek.ənd/ |
Ngày 3 | Third | 3rd | /θɜːd/ |
Ngày 4 | Fourth | 4th | /fɔːθ/ |
Ngày 5 | Fifth | 5th | /fɪfθ/ |
Ngày 6 | Sixth | 6th | /sɪksθ/ |
Ngày 7 | Seventh | 7th | /ˈsev.ənθ/ |
Ngày 8 | Eighth | 8th | /eɪtθ/ |
Ngày 9 | Ninth | 9th | /naɪnθ/ |
Ngày 10 | Tenth | 10th | /tenθ/ |
Ngày 11 | Eleventh | 11th | /ɪˈlev.ənθ/ |
Ngày 12 | Twelfth | 12th | /twelfθ/ |
Ngày 13 | Thirteenth | 13th | /θɜːˈtiːnθ/ |
Ngày 14 | Fourteenth | 14th | /ˌfɔːˈtiːnθ/ |
Ngày 15 | Fifteenth | 15th | /ˌfɪfˈtiːnθ/ |
Ngày 16 | Sixteenth | 16th | /ˌsɪkˈstiːnθ/ |
Ngày 17 | Seventeenth | 17th | /ˌsev.ənˈtiːnθ/ |
Ngày 18 | Eighteenth | 18th | /ˌeɪˈtiːnθ/ |
Ngày 19 | Nineteenth | 19th | /ˌnaɪnˈtiːnθ/ |
Ngày 20 | Twentieth | 20th | /ˈtwen.ti.əθ/ |
Ngày 21 | Twenty-first | 21st | /ˌtwen.tiˈfɜːst/ |
Ngày 22 | Twenty-second | 22nd | /ˌtwen.tiˈsek.ənd/ |
Ngày 23 | Twenty-third | 23rd | /ˌtwen.tiˈθɜːd/ |
Ngày 24 | Twenty-fourth | 24th | /ˌtwen.tiˈfɔːθ/ |
Ngày 25 | Twenty-fifth | 25th | /ˌtwen.tiˈfɪfθ/ |
Ngày 26 | Twenty-sixth | 26th | /ˌtwen.tiˈsɪksθ/ |
Ngày 27 | Twenty-seventh | 27th | /ˌtwen.tiˈsev.ənθ/ |
Ngày 28 | Twenty-eighth | 28th | /ˌtwen.tiˈeɪtθ/ |
Ngày 29 | Twenty-ninth | 29th | /ˌtwen.tiˈnaɪnθ/ |
Ngày 30 | Thirtieth | 30th | /ˈθɜː.ti.əθ/ |
Ngày 31 | Thirty-first | 31st | /ˌθɜː.tiˈfɜːst/ |
.3. Các tháng trong năm bằng tiếng Anh
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các tháng trong năm bằng tiếng Anh cùng các quy tắc viết tắt và phiên âm chuẩn xác mà bạn cần nắm vững.
Tháng | Tiếng Anh | Viết tắt | Phiên âm | Số ngày |
Tháng 1 | January | Jan | /ˈdʒæn.ju.ə.ri/ | 31 |
Tháng 2 | February | Feb | /ˈfeb.ru.ər.i/ | 28 hoặc 29 |
Tháng 3 | March | Mar | /mɑːtʃ/ | 31 |
Tháng 4 | April | Apr | /ˈeɪ.prəl/ | 30 |
Tháng 5 | May | May | /meɪ/ | 31 |
Tháng 6 | June | Jun | /dʒuːn/ | 30 |
Tháng 7 | July | Jul | /dʒʊˈlaɪ/ | 31 |
Tháng 8 | August | Aug | /ɔːˈɡʌst/ | 31 |
Tháng 9 | September | Sep / Sept | /sepˈtem.bər/ | 30 |
Tháng 10 | October | Oct | /ɒkˈtəʊ.bər/ | 31 |
Tháng 11 | November | Nov | /nəʊˈvem.bər/ | 30 |
Tháng 12 | December | Dec | /dɪˈsem.bər/ | 31 |
Xem bài viết chi tiết: Thứ ngày tháng tiếng Anh
Anh Ngữ TalkFirst
Địa chỉ: 778/19 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại: (028) 22 644 666
Email: learning@talkfirst.vn
Các mạng xã hội của TalkFirst:
Google: https://talkfirst.business.site/
Facebook: https://www.facebook.com/TalkFirst.vn/
Twitter: https://twitter.com/AnhnguTalkfirst
Google Site: https://sites.google.com/view/anhngutalkfirst/










Comments